intermittent là gì?

/ˌɪntəˈmɪtənt/adj.

intermittent nghĩa là ngắt quãng lúc có lúc không

Hình minh họa từ intermittent - ngắt quãng lúc có lúc không

Ví dụ với intermittent

  • This thing looks very intermittent.

    Thứ này trông rất ngắt quãng lúc có lúc không.

  • A1This thing looks very intermittent.

    Thứ này trông rất ngắt quãng lúc có lúc không.

  • B1It is widely recognized as a intermittent example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ ngắt quãng lúc có lúc không trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how intermittent attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính ngắt quãng lúc có lúc không tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với intermittent

  • very intermittent: rất ngắt quãng lúc có lúc không
  • increasingly intermittent: ngày càng ngắt quãng lúc có lúc không

Từ đồng nghĩa

  • stopping and starting: gián đoạn từng đợt

Mẹo ghi nhớ

Cơn sốt intermittent ngắt quãng cần theo dõi sát sao nhiệt độ cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →