sporadically là gì?
sporadically nghĩa là thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần

Ví dụ với sporadically
He completed the task sporadically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần.
A1He completed the task sporadically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần.
B1The pattern was sporadically observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift sporadically under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với sporadically
- sporadically observed: được quan sát thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- sporadically changes: thay đổi thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
Từ đồng nghĩa
- intermittently: rải rác lác đác
Mẹo ghi nhớ
Mưa rào xuất hiện sporadically rải rác vài nơi trong buổi chiều oi ả.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên
- intermittent ngắt quãng lúc có lúc không
- circadian thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ ngày đêm
- semimonthly nửa tháng một lần hai tuần một kỳ
- semiweekly hai lần một tuần định kỳ
- eventually rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì
- Fast Nhanh
- Hasty Vội vàng, nhanh chóng
- Hurry Sự vội vã, gấp rút; (verb)