relentlessly là gì?

/rɪˈlentləsli/Trạng từ

relentlessly nghĩa là không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước

Hình minh họa từ relentlessly - không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước

Ví dụ với relentlessly

  • He completed the task relentlessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước.

  • A1He completed the task relentlessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước.

  • B1The pattern was relentlessly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift relentlessly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với relentlessly

  • relentlessly observed: được quan sát không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
  • relentlessly changes: thay đổi không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước

Từ đồng nghĩa

  • unyieldingly: không chùn bước

Mẹo ghi nhớ

Nỗ lực relentlessly không ngơi nghỉ từng ngày để cán đích thành công vang dội.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →