invariably là gì?

/ɪnˈveəriəbli/Trạng từ

invariably nghĩa là luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy

Hình minh họa từ invariably - luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy

Ví dụ với invariably

  • He completed the task invariably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy.

  • A1He completed the task invariably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy.

  • B1The pattern was invariably observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift invariably under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với invariably

  • invariably observed: được quan sát luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
  • invariably changes: thay đổi luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy

Từ đồng nghĩa

  • always consistently: lúc nào cũng thế

Mẹo ghi nhớ

Sau cơn mưa invariably trời lại sáng và cầu vồng lung linh xuất hiện.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →