ceaselessly là gì?

/ˈsiːsləsli/Trạng từ

ceaselessly nghĩa là không ngừng nghỉ liên miên không dứt

Hình minh họa từ ceaselessly - không ngừng nghỉ liên miên không dứt

Ví dụ với ceaselessly

  • He completed the task ceaselessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liên miên không dứt.

  • A1He completed the task ceaselessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liên miên không dứt.

  • B1The pattern was ceaselessly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát không ngừng nghỉ liên miên không dứt trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift ceaselessly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi không ngừng nghỉ liên miên không dứt dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với ceaselessly

  • ceaselessly observed: được quan sát không ngừng nghỉ liên miên không dứt
  • ceaselessly changes: thay đổi không ngừng nghỉ liên miên không dứt

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sóng biển vỗ ceaselessly không ngừng nghỉ vào bờ đá suốt đêm ngày.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →