Totally là gì?

/ˈtoʊtəli/Trạng từ

Totally nghĩa là Hoàn toàn

Hình minh họa từ Totally - Hoàn toàn

Ví dụ với Totally

  • He totally forgot about the meeting.

    Anh ấy hoàn toàn quên mất về cuộc họp

  • A1I totally agree with your choice of restaurant for tonight’s dinner.

    Tôi hoàn toàn đồng ý với sự lựa chọn nhà hàng của bạn cho bữa tối nay.

  • B1The sudden thunderous downpour was totally unexpected on such a sunny afternoon.

    Cơn mưa rào sấm chớp bất ngờ là điều hoàn toàn không lường trước được trong một buổi chiều nắng ráo như vậy.

  • B2The innovative architectural blueprint was totally incompatible with historical preservation zone bylaws.

    Bản thiết kế kiến trúc cách tân hoàn toàn không tương thích với quy chế của khu bảo tồn lịch sử.

Cụm từ thường đi với Totally

  • totally agree: hoàn toàn đồng tình
  • totally different: hoàn toàn khác biệt
  • totally unexpected: hoàn toàn bất ngờ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Tô tơ ly (Totally) - ăn hết sạch cả tô phở và uống cạn ly nước hoàn toàn không thừa gì.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →