alongside là gì?
alongside nghĩa là sát bên cạnh song song cùng

Ví dụ với alongside
He completed the task alongside.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sát bên cạnh song song cùng.
A1He completed the task alongside.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sát bên cạnh song song cùng.
B1The pattern was alongside observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát sát bên cạnh song song cùng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift alongside under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sát bên cạnh song song cùng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với alongside
- alongside observed: được quan sát sát bên cạnh song song cùng
- alongside changes: thay đổi sát bên cạnh song song cùng
Từ đồng nghĩa
- beside next to: sát bên cạnh
Mẹo ghi nhớ
Chạy xe đạp alongside sát bên bờ sông lộng gió đón ánh bình minh tươi mát.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- amidst ở giữa lưng chừng vòng quanh
- amongst ở giữa nhiều người trong số
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển