alongside là gì?

/əˌlɒŋˈsaɪd/Giới từ

alongside nghĩa là sát bên cạnh song song cùng

Hình minh họa từ alongside - sát bên cạnh song song cùng

Ví dụ với alongside

  • He completed the task alongside.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sát bên cạnh song song cùng.

  • A1He completed the task alongside.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sát bên cạnh song song cùng.

  • B1The pattern was alongside observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát sát bên cạnh song song cùng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift alongside under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sát bên cạnh song song cùng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với alongside

  • alongside observed: được quan sát sát bên cạnh song song cùng
  • alongside changes: thay đổi sát bên cạnh song song cùng

Từ đồng nghĩa

  • beside next to: sát bên cạnh

Mẹo ghi nhớ

Chạy xe đạp alongside sát bên bờ sông lộng gió đón ánh bình minh tươi mát.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →