downstream là gì?

/ˌdaʊnˈstriːm/Trạng từ

downstream nghĩa là xuôi dòng nước theo dòng chảy

Hình minh họa từ downstream - xuôi dòng nước theo dòng chảy

Ví dụ với downstream

  • He completed the task downstream.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuôi dòng nước theo dòng chảy.

  • A1He completed the task downstream.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuôi dòng nước theo dòng chảy.

  • B1The pattern was downstream observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát xuôi dòng nước theo dòng chảy trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift downstream under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuôi dòng nước theo dòng chảy dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với downstream

  • downstream observed: được quan sát xuôi dòng nước theo dòng chảy
  • downstream changes: thay đổi xuôi dòng nước theo dòng chảy

Từ đồng nghĩa

  • with the current: xuôi dòng sông

Mẹo ghi nhớ

Chiếc thuyền nan trôi downstream xuôi dòng êm ả theo dòng nước hiền hòa.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →