downstream là gì?
downstream nghĩa là xuôi dòng nước theo dòng chảy

Ví dụ với downstream
He completed the task downstream.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuôi dòng nước theo dòng chảy.
A1He completed the task downstream.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuôi dòng nước theo dòng chảy.
B1The pattern was downstream observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát xuôi dòng nước theo dòng chảy trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift downstream under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuôi dòng nước theo dòng chảy dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với downstream
- downstream observed: được quan sát xuôi dòng nước theo dòng chảy
- downstream changes: thay đổi xuôi dòng nước theo dòng chảy
Từ đồng nghĩa
- with the current: xuôi dòng sông
Mẹo ghi nhớ
Chiếc thuyền nan trôi downstream xuôi dòng êm ả theo dòng nước hiền hòa.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn