midway là gì?

/ˌmɪdˈweɪ/Trạng từ

midway nghĩa là ở giữa chừng nửa đường

Hình minh họa từ midway - ở giữa chừng nửa đường

Ví dụ với midway

  • He completed the task midway.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa chừng nửa đường.

  • A1He completed the task midway.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa chừng nửa đường.

  • B1The pattern was midway observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở giữa chừng nửa đường trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift midway under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa chừng nửa đường dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với midway

  • midway observed: được quan sát ở giữa chừng nửa đường
  • midway changes: thay đổi ở giữa chừng nửa đường

Từ đồng nghĩa

  • halfway: nửa chừng đoạn

Mẹo ghi nhớ

Dừng chân nghỉ ngơi midway ở giữa chặng đường leo núi nạp lại năng lượng nước mát.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →