midway là gì?
midway nghĩa là ở giữa chừng nửa đường

Ví dụ với midway
He completed the task midway.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa chừng nửa đường.
A1He completed the task midway.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa chừng nửa đường.
B1The pattern was midway observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở giữa chừng nửa đường trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift midway under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa chừng nửa đường dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với midway
- midway observed: được quan sát ở giữa chừng nửa đường
- midway changes: thay đổi ở giữa chừng nửa đường
Từ đồng nghĩa
- halfway: nửa chừng đoạn
Mẹo ghi nhớ
Dừng chân nghỉ ngơi midway ở giữa chặng đường leo núi nạp lại năng lượng nước mát.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau