outward là gì?
outward nghĩa là hướng ra bên ngoài mở rộng

Ví dụ với outward
He completed the task outward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra bên ngoài mở rộng.
A1He completed the task outward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra bên ngoài mở rộng.
B1The pattern was outward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hướng ra bên ngoài mở rộng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift outward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng ra bên ngoài mở rộng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với outward
- outward observed: được quan sát hướng ra bên ngoài mở rộng
- outward changes: thay đổi hướng ra bên ngoài mở rộng
Từ đồng nghĩa
- toward outside: hướng ra ngoài
Mẹo ghi nhớ
Cửa sổ mở outward ra bên ngoài ngắm nhìn khu vườn hoa thơm ngát xanh tươi.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc
- backstage hậu trường phía sau sân khấu