adrift là gì?

/əˈdrɪft/Tính từ

adrift nghĩa là trôi dạt lênh đênh trên mặt nước

Hình minh họa từ adrift - trôi dạt lênh đênh trên mặt nước

Ví dụ với adrift

  • This thing looks very adrift.

    Thứ này trông rất trôi dạt lênh đênh trên mặt nước.

  • A1This thing looks very adrift.

    Thứ này trông rất trôi dạt lênh đênh trên mặt nước.

  • B1It is widely recognized as a adrift example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ trôi dạt lênh đênh trên mặt nước trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how adrift attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính trôi dạt lênh đênh trên mặt nước tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với adrift

  • very adrift: rất trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
  • increasingly adrift: ngày càng trôi dạt lênh đênh trên mặt nước

Từ đồng nghĩa

  • floating freely: trôi dạt nổi

Mẹo ghi nhớ

Chiếc lá vàng adrift trôi dạt bồng bềnh êm đềm trên mặt hồ tĩnh lặng.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →