landward là gì?

/ˈlændwəd/Trạng từ

landward nghĩa là hướng vào đất liền bờ bãi

Hình minh họa từ landward - hướng vào đất liền bờ bãi

Ví dụ với landward

  • He completed the task landward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào đất liền bờ bãi.

  • A1He completed the task landward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào đất liền bờ bãi.

  • B1The pattern was landward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hướng vào đất liền bờ bãi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift landward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng vào đất liền bờ bãi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với landward

  • landward observed: được quan sát hướng vào đất liền bờ bãi
  • landward changes: thay đổi hướng vào đất liền bờ bãi

Từ đồng nghĩa

  • toward the shore: hướng vào đất liền

Mẹo ghi nhớ

Gió biển thổi mạnh landward vào đất liền mang theo hơi ẩm mặn mòi mát lành.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →