Almost là gì?

/ˈɔlˌmoʊst/Trạng từ

Almost nghĩa là Gần như, hầu như

Hình minh họa từ Almost - Gần như, hầu như

Ví dụ với Almost

  • Almost everyone loves music.

    Hầu như tất cả mọi người đều yêu âm nhạc

  • A1I have almost finished my English homework for tomorrow.

    Tôi gần như đã hoàn thành bài tập tiếng Anh cho ngày mai rồi.

  • B1It took almost three hours to hike up to the misty mountain summit.

    Mất gần ba tiếng đồng hồ để leo lên đỉnh núi sương mù.

  • B2The catastrophic forest fire was almost impossible to contain due to gale-force winds.

    Trận cháy rừng thảm khốc gần như không thể khống chế do gió giật cấp bão.

Cụm từ thường đi với Almost

  • almost finished: hầu như đã xong
  • almost impossible: gần như là không thể
  • almost ready: gần như đã sẵn sàng

Từ đồng nghĩa

  • nearly: suýt, gần như
  • practically: hầu như, coi như
  • virtually: gần như toàn bộ

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ôn mốt (Almost) - ôn tập gần hết các dạng bài thi mốt là đi thi tự tin.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →