Highly là gì?

/ˈhaɪli/Trạng từ

Highly nghĩa là Rất, hết sức, ở mức độ cao

Hình minh họa từ Highly - Rất, hết sức, ở mức độ cao

Ví dụ với Highly

  • She highly recommends the new restaurant.

    Cô ấy hết sức ca ngợi và đề xuất nhà hàng mới

  • A1This seafood restaurant is highly recommended by all our local friends.

    Nhà hàng hải sản này rất được tất cả bạn bè địa phương của chúng tôi khuyên nên đến ăn.

  • B1The hospital recruited highly qualified surgeons with international certifications.

    Bệnh viện đã tuyển dụng các bác sĩ phẫu thuật có trình độ chuyên môn rất cao với chứng chỉ quốc tế.

  • B2Epidemiologists warn that the novel strain remains highly contagious across unvaccinated demographics.

    Các nhà dịch tễ học cảnh báo biến chủng mới vẫn có khả năng lây nhiễm rất cao trong nhóm chưa tiêm chủng.

Cụm từ thường đi với Highly

  • highly recommended: rất được khuyên dùng/đánh giá cao
  • highly qualified: trình độ chuyên môn rất cao
  • highly likely: rất có khả năng xảy ra

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hai ly (Highly) - nâng hai ly rượu chúc mừng thành tích đạt mức độ rất cao.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →