exceptionally là gì?

/ɪkˈsepʃənəli/Trạng từ

exceptionally nghĩa là xuất sắc phi thường cá biệt

Hình minh họa từ exceptionally - xuất sắc phi thường cá biệt

Ví dụ với exceptionally

  • He completed the task exceptionally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuất sắc phi thường cá biệt.

  • A1He completed the task exceptionally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuất sắc phi thường cá biệt.

  • B1The pattern was exceptionally observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát xuất sắc phi thường cá biệt trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift exceptionally under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuất sắc phi thường cá biệt dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với exceptionally

  • exceptionally observed: được quan sát xuất sắc phi thường cá biệt
  • exceptionally changes: thay đổi xuất sắc phi thường cá biệt

Từ đồng nghĩa

  • unusually remarkably: phi thường xuất sắc

Mẹo ghi nhớ

Cậu bé thông minh exceptionally phi thường giải xong bài toán hóc búa trong chớp mắt.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →