greatly là gì?
greatly nghĩa là rất nhiều vô cùng to lớn

Ví dụ với greatly
He completed the task greatly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rất nhiều vô cùng to lớn.
A1He completed the task greatly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rất nhiều vô cùng to lớn.
B1The pattern was greatly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát rất nhiều vô cùng to lớn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift greatly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi rất nhiều vô cùng to lớn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với greatly
- greatly observed: được quan sát rất nhiều vô cùng to lớn
- greatly changes: thay đổi rất nhiều vô cùng to lớn
Từ đồng nghĩa
- immensely highly: rất nhiều vô cùng
Mẹo ghi nhớ
Cuốn sách hay đã giúp greatly rất nhiều trong việc mở rộng hiểu biết và tư duy.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán
- infinitely vô tận vô hạn muôn phần
- measurably rõ rệt có thể đo lường nhận thấy
- mightily hết sức mãnh liệt dốc toàn lực
- mildly nhẹ nhàng thoang thoảng êm dịu
- mostly chủ yếu phần lớn hầu hết
- narrowly suýt soát gang tấc trong tích tắc
- noticeably dễ thấy rõ rệt trông thấy
- overwhelmingly áp đảo hoàn toàn vượt trội