immeasurably là gì?

/ɪˈmeʒərəbli/adv.

immeasurably nghĩa là vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi

Hình minh họa từ immeasurably - vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi

Ví dụ với immeasurably

  • He completed the task immeasurably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi.

  • A1He completed the task immeasurably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi.

  • B1The pattern was immeasurably observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift immeasurably under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với immeasurably

  • immeasurably observed: được quan sát vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
  • immeasurably changes: thay đổi vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi

Từ đồng nghĩa

  • boundlessly: vô lượng khôn xiết

Mẹo ghi nhớ

Công ơn dưỡng dục của mẹ cha immeasurably bao la khôn xiết như biển trời.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →