narrowly là gì?

/ˈnærəʊli/Trạng từ

narrowly nghĩa là suýt soát gang tấc trong tích tắc

Hình minh họa từ narrowly - suýt soát gang tấc trong tích tắc

Ví dụ với narrowly

  • He completed the task narrowly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ suýt soát gang tấc trong tích tắc.

  • A1He completed the task narrowly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ suýt soát gang tấc trong tích tắc.

  • B1The pattern was narrowly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát suýt soát gang tấc trong tích tắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift narrowly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi suýt soát gang tấc trong tích tắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với narrowly

  • narrowly observed: được quan sát suýt soát gang tấc trong tích tắc
  • narrowly changes: thay đổi suýt soát gang tấc trong tích tắc

Từ đồng nghĩa

  • just barely: trong gang tấc

Mẹo ghi nhớ

Chiếc xe phanh gấp narrowly suýt soát tránh được vụ va chạm trong gang tấc.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →