noticeably là gì?

/ˈnəʊtɪsəbli/Trạng từ

noticeably nghĩa là dễ thấy rõ rệt trông thấy

Hình minh họa từ noticeably - dễ thấy rõ rệt trông thấy

Ví dụ với noticeably

  • He completed the task noticeably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dễ thấy rõ rệt trông thấy.

  • A1He completed the task noticeably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dễ thấy rõ rệt trông thấy.

  • B1The pattern was noticeably observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát dễ thấy rõ rệt trông thấy trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift noticeably under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi dễ thấy rõ rệt trông thấy dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với noticeably

  • noticeably observed: được quan sát dễ thấy rõ rệt trông thấy
  • noticeably changes: thay đổi dễ thấy rõ rệt trông thấy

Từ đồng nghĩa

  • visibly clearly: rõ rệt dễ thấy

Mẹo ghi nhớ

Cây xanh noticeably lớn nhanh trông thấy sau vài trận mưa rào mùa xuân ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →