overwhelmingly là gì?

/ˌəʊvəˈwelmɪŋli/Trạng từ

overwhelmingly nghĩa là áp đảo hoàn toàn vượt trội

Hình minh họa từ overwhelmingly - áp đảo hoàn toàn vượt trội

Ví dụ với overwhelmingly

  • He completed the task overwhelmingly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ áp đảo hoàn toàn vượt trội.

  • A1He completed the task overwhelmingly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ áp đảo hoàn toàn vượt trội.

  • B1The pattern was overwhelmingly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát áp đảo hoàn toàn vượt trội trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift overwhelmingly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi áp đảo hoàn toàn vượt trội dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với overwhelmingly

  • overwhelmingly observed: được quan sát áp đảo hoàn toàn vượt trội
  • overwhelmingly changes: thay đổi áp đảo hoàn toàn vượt trội

Từ đồng nghĩa

  • predominantly massively: áp đảo hoàn toàn

Mẹo ghi nhớ

Cử tri overwhelmingly áp đảo bỏ phiếu tán thành dự án xây cầu mới cho thành phố.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →