purely là gì?

/ˈpjʊəli/Trạng từ

purely nghĩa là thuần túy hoàn toàn chỉ là

Hình minh họa từ purely - thuần túy hoàn toàn chỉ là

Ví dụ với purely

  • He completed the task purely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thuần túy hoàn toàn chỉ là.

  • A1He completed the task purely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thuần túy hoàn toàn chỉ là.

  • B1The pattern was purely observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát thuần túy hoàn toàn chỉ là trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift purely under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi thuần túy hoàn toàn chỉ là dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với purely

  • purely observed: được quan sát thuần túy hoàn toàn chỉ là
  • purely changes: thay đổi thuần túy hoàn toàn chỉ là

Từ đồng nghĩa

  • strictly simply: thuần túy

Mẹo ghi nhớ

Sự trùng hợp purely thuần túy tình cờ gặp lại bạn cũ giữa ngã tư đông đúc.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →