Occasionally là gì?

/əˈkeɪʒənəli/Trạng từ

Occasionally nghĩa là Thi thoảng

Hình minh họa từ Occasionally - Thi thoảng

Ví dụ với Occasionally

  • I meet her at work occasionally since we are in different departments.

    Tôi thi thoảng gặp cô ấy ở chỗ làm vì chúng tôi ở 2 phòng ban khác nhau

  • A1We occasionally go out to dinner at a fancy seafood restaurant.

    Chúng tôi thỉnh thoảng mới đi ăn tối ở một nhà hàng hải sản sang trọng.

  • B1Although she eats healthily, she occasionally treats herself to a slice of chocolate cake.

    Mặc dù cô ấy ăn uống lành mạnh, cô vẫn thỉnh thoảng tự thưởng cho mình một miếng bánh sô-cô-la.

  • B2Dormant tectonic fault lines occasionally release accumulated strain as localized micro-tremors.

    Các đới đứt gãy kiến tạo ngầm thỉnh thoảng giải phóng ứng suất tích tụ dưới dạng chấn động vi mô cục bộ.

Cụm từ thường đi với Occasionally

  • only occasionally: chỉ thi thoảng
  • visit occasionally: thỉnh thoảng ghé thăm
  • occur occasionally: thỉnh thoảng mới xảy ra

Từ đồng nghĩa

  • from time to time: đôi khi, thi thoảng
  • now and then: thỉnh thoảng
  • infrequently: không thường xuyên

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ơ cây sần lì (Occasionally) - ở gốc cây sần sùi thỉnh thoảng mới mọc vài tai nấm quý.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →