radically là gì?
radically nghĩa là triệt để căn bản tận gốc

Ví dụ với radically
He completed the task radically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ triệt để căn bản tận gốc.
A1He completed the task radically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ triệt để căn bản tận gốc.
B1The pattern was radically observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát triệt để căn bản tận gốc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift radically under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi triệt để căn bản tận gốc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với radically
- radically observed: được quan sát triệt để căn bản tận gốc
- radically changes: thay đổi triệt để căn bản tận gốc
Từ đồng nghĩa
- fundamentally thoroughly: triệt để tận gốc
Mẹo ghi nhớ
Cải cách radically triệt để quy trình thủ tục giúp tiết kiệm thời gian công sức.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- scarcely vừa mới hầu như không vừa vặn
- severely nghiêm trọng khốc liệt nặng nề
- significantly đáng kể ý nghĩa quan trọng
- somewhat hơi hơi phần nào có chút ít
- tremendously cực kỳ to lớn dữ dội
- vastly rộng lớn mênh mông vượt trội
- Always Luôn luôn
- Frequently Thường xuyên
- Never Không bao giờ
- Normally Thông thường
- Occasionally Thi thoảng
- Often Thường