partly là gì?

/ˈpɑːtli/Trạng từ

partly nghĩa là một phần phần nào đó

Hình minh họa từ partly - một phần phần nào đó

Ví dụ với partly

  • He completed the task partly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một phần phần nào đó.

  • A1He completed the task partly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một phần phần nào đó.

  • B1The pattern was partly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát một phần phần nào đó trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift partly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi một phần phần nào đó dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với partly

  • partly observed: được quan sát một phần phần nào đó
  • partly changes: thay đổi một phần phần nào đó

Từ đồng nghĩa

  • partially to an extent: một phần

Mẹo ghi nhớ

Chuyến dã ngoại partly phần nào bị hoãn lại do thời tiết có mưa rào bất chợt.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →