hugely là gì?

/ˈhjuːdʒli/Trạng từ

hugely nghĩa là cực kỳ to lớn bao la

Hình minh họa từ hugely - cực kỳ to lớn bao la

Ví dụ với hugely

  • He completed the task hugely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ cực kỳ to lớn bao la.

  • A1He completed the task hugely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ cực kỳ to lớn bao la.

  • B1The pattern was hugely observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát cực kỳ to lớn bao la trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift hugely under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi cực kỳ to lớn bao la dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với hugely

  • hugely observed: được quan sát cực kỳ to lớn bao la
  • hugely changes: thay đổi cực kỳ to lớn bao la

Từ đồng nghĩa

  • enormously colossally: cực kỳ to lớn

Mẹo ghi nhớ

Bộ phim hugely thành công vang dội thu hút hàng triệu khán giả đến rạp chiếu.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →