fairly là gì?

/ˈfeəli/Trạng từ

fairly nghĩa là khá là tương đối công bằng

Hình minh họa từ fairly - khá là tương đối công bằng

Ví dụ với fairly

  • He completed the task fairly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá là tương đối công bằng.

  • A1He completed the task fairly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá là tương đối công bằng.

  • B1The pattern was fairly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát khá là tương đối công bằng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift fairly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi khá là tương đối công bằng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với fairly

  • fairly observed: được quan sát khá là tương đối công bằng
  • fairly changes: thay đổi khá là tương đối công bằng

Từ đồng nghĩa

  • moderately reasonably: khá là tương đối

Mẹo ghi nhớ

Bài kiểm tra fairly tương đối dễ mọi học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →