aslant là gì?

/əˈslɑːnt/Trạng từ

aslant nghĩa là nghiêng nghiêng chếch góc

Hình minh họa từ aslant - nghiêng nghiêng chếch góc

Ví dụ với aslant

  • He completed the task aslant.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nghiêng nghiêng chếch góc.

  • A1He completed the task aslant.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nghiêng nghiêng chếch góc.

  • B1The pattern was aslant observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát nghiêng nghiêng chếch góc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift aslant under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi nghiêng nghiêng chếch góc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với aslant

  • aslant observed: được quan sát nghiêng nghiêng chếch góc
  • aslant changes: thay đổi nghiêng nghiêng chếch góc

Từ đồng nghĩa

  • diagonally slanted: chiếu nghiêng nghiêng

Mẹo ghi nhớ

Tia nắng chiều chiếu aslant nghiêng nghiêng qua khung cửa sổ vẽ hoa văn trên sàn nhà.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →