periphery là gì?

/pəˈrɪfəri/Danh từ

periphery nghĩa là vùng rìa chu vi ranh giới ngoài

Hình minh họa từ periphery - vùng rìa chu vi ranh giới ngoài

Ví dụ với periphery

  • We can see a periphery here.

    Chúng ta có thể thấy một vùng rìa chu vi ranh giới ngoài ở đây.

  • A1We can see a periphery here.

    Chúng ta có thể thấy một vùng rìa chu vi ranh giới ngoài ở đây.

  • B1Understanding the role of periphery is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vùng rìa chu vi ranh giới ngoài là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how periphery influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vùng rìa chu vi ranh giới ngoài ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với periphery

  • common periphery: vùng rìa chu vi ranh giới ngoài phổ biến
  • essential periphery: vùng rìa chu vi ranh giới ngoài thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • outer boundary border: vùng rìa ngoài

Mẹo ghi nhớ

Những rặng cây xanh trồng bao quanh periphery vùng rìa khuôn viên chắn bụi gió.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →