underfoot là gì?

/ˌʌndəˈfʊt/Trạng từ

underfoot nghĩa là dưới chân bước đi

Hình minh họa từ underfoot - dưới chân bước đi

Ví dụ với underfoot

  • He completed the task underfoot.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dưới chân bước đi.

  • A1He completed the task underfoot.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dưới chân bước đi.

  • B1The pattern was underfoot observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát dưới chân bước đi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift underfoot under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi dưới chân bước đi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với underfoot

  • underfoot observed: được quan sát dưới chân bước đi
  • underfoot changes: thay đổi dưới chân bước đi

Từ đồng nghĩa

  • beneath feet: dưới bàn chân

Mẹo ghi nhớ

Lá khô vỡ vụn xào xạc underfoot dưới bước chân đi dạo trong rừng thu êm ả.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →