upstream là gì?

/ˌʌpˈstriːm/Trạng từ

upstream nghĩa là ngược dòng nước về nguồn

Hình minh họa từ upstream - ngược dòng nước về nguồn

Ví dụ với upstream

  • He completed the task upstream.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ngược dòng nước về nguồn.

  • A1He completed the task upstream.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ngược dòng nước về nguồn.

  • B1The pattern was upstream observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ngược dòng nước về nguồn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift upstream under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ngược dòng nước về nguồn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với upstream

  • upstream observed: được quan sát ngược dòng nước về nguồn
  • upstream changes: thay đổi ngược dòng nước về nguồn

Từ đồng nghĩa

  • against current: ngược dòng nước

Mẹo ghi nhớ

Cá hồi bơi ngược dòng upstream vượt thác đẻ trứng sinh sôi nảy nở thế hệ sau.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →