within là gì?

/wɪˈðɪn/Giới từ

within nghĩa là bên trong trong phạm vi

Hình minh họa từ within - bên trong trong phạm vi

Ví dụ với within

  • He completed the task within.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bên trong trong phạm vi.

  • A1He completed the task within.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bên trong trong phạm vi.

  • B1The pattern was within observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát bên trong trong phạm vi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift within under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi bên trong trong phạm vi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với within

  • within observed: được quan sát bên trong trong phạm vi
  • within changes: thay đổi bên trong trong phạm vi

Từ đồng nghĩa

  • inside limit: trong phạm vi

Mẹo ghi nhớ

Hoàn thành bài tập within trong vòng ba mươi phút tập trung cao độ.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →