underneath là gì?

/ˌʌndəˈniːθ/Giới từ

underneath nghĩa là ở ngay bên dưới sát dưới

Hình minh họa từ underneath - ở ngay bên dưới sát dưới

Ví dụ với underneath

  • He completed the task underneath.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới sát dưới.

  • A1He completed the task underneath.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới sát dưới.

  • B1The pattern was underneath observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở ngay bên dưới sát dưới trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift underneath under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngay bên dưới sát dưới dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với underneath

  • underneath observed: được quan sát ở ngay bên dưới sát dưới
  • underneath changes: thay đổi ở ngay bên dưới sát dưới

Từ đồng nghĩa

  • below under: ở ngay bên dưới

Mẹo ghi nhớ

Chú mèo con ngủ ngoan underneath bên dưới chiếc ghế bành ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →