underneath là gì?
underneath nghĩa là ở ngay bên dưới sát dưới

Ví dụ với underneath
He completed the task underneath.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới sát dưới.
A1He completed the task underneath.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới sát dưới.
B1The pattern was underneath observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở ngay bên dưới sát dưới trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift underneath under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngay bên dưới sát dưới dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với underneath
- underneath observed: được quan sát ở ngay bên dưới sát dưới
- underneath changes: thay đổi ở ngay bên dưới sát dưới
Từ đồng nghĩa
- below under: ở ngay bên dưới
Mẹo ghi nhớ
Chú mèo con ngủ ngoan underneath bên dưới chiếc ghế bành ấm áp.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc
- backstage hậu trường phía sau sân khấu
- equidistant cách đều khoảng cách bằng nhau
- forefront vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu
- periphery vùng rìa chu vi ranh giới ngoài
- skyward hướng lên trời cao vút