overhead là gì?

/ˌəʊvəˈhed/Trạng từ

overhead nghĩa là ở ngay trên đầu trên cao

Hình minh họa từ overhead - ở ngay trên đầu trên cao

Ví dụ với overhead

  • He completed the task overhead.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay trên đầu trên cao.

  • A1He completed the task overhead.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay trên đầu trên cao.

  • B1The pattern was overhead observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở ngay trên đầu trên cao trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift overhead under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngay trên đầu trên cao dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với overhead

  • overhead observed: được quan sát ở ngay trên đầu trên cao
  • overhead changes: thay đổi ở ngay trên đầu trên cao

Từ đồng nghĩa

  • above in sky: trên đầu cao

Mẹo ghi nhớ

Đàn chim thiên nga bay lượn overhead ngay trên bầu trời xanh thẳm.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →