southward là gì?

/ˈsaʊθwəd/adv.

southward nghĩa là về hướng nam phương nam

Hình minh họa từ southward - về hướng nam phương nam

Ví dụ với southward

  • He completed the task southward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng nam phương nam.

  • A1He completed the task southward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng nam phương nam.

  • B1The pattern was southward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát về hướng nam phương nam trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift southward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng nam phương nam dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với southward

  • southward observed: được quan sát về hướng nam phương nam
  • southward changes: thay đổi về hướng nam phương nam

Từ đồng nghĩa

  • toward south: về phương nam

Mẹo ghi nhớ

Đoàn tàu hỏa xuôi southward về phương nam nối liền hai đầu đất nước thân thương.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →