southward là gì?
southward nghĩa là về hướng nam phương nam

Ví dụ với southward
He completed the task southward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng nam phương nam.
A1He completed the task southward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng nam phương nam.
B1The pattern was southward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát về hướng nam phương nam trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift southward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng nam phương nam dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với southward
- southward observed: được quan sát về hướng nam phương nam
- southward changes: thay đổi về hướng nam phương nam
Từ đồng nghĩa
- toward south: về phương nam
Mẹo ghi nhớ
Đoàn tàu hỏa xuôi southward về phương nam nối liền hai đầu đất nước thân thương.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc
- backstage hậu trường phía sau sân khấu
- equidistant cách đều khoảng cách bằng nhau
- forefront vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu