onward là gì?

/ˈɒnwəd/Trạng từ

onward nghĩa là tiến về phía trước tiến lên

Hình minh họa từ onward - tiến về phía trước tiến lên

Ví dụ với onward

  • He completed the task onward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tiến về phía trước tiến lên.

  • A1He completed the task onward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tiến về phía trước tiến lên.

  • B1The pattern was onward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát tiến về phía trước tiến lên trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift onward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi tiến về phía trước tiến lên dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với onward

  • onward observed: được quan sát tiến về phía trước tiến lên
  • onward changes: thay đổi tiến về phía trước tiến lên

Từ đồng nghĩa

  • forward ahead: tiến về phía trước

Mẹo ghi nhớ

Dũng cảm bước tiếp onward về phía trước không nản lòng trước gian nan thử thách.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →