onward là gì?
onward nghĩa là tiến về phía trước tiến lên

Ví dụ với onward
He completed the task onward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tiến về phía trước tiến lên.
A1He completed the task onward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tiến về phía trước tiến lên.
B1The pattern was onward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát tiến về phía trước tiến lên trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift onward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi tiến về phía trước tiến lên dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với onward
- onward observed: được quan sát tiến về phía trước tiến lên
- onward changes: thay đổi tiến về phía trước tiến lên
Từ đồng nghĩa
- forward ahead: tiến về phía trước
Mẹo ghi nhớ
Dũng cảm bước tiếp onward về phía trước không nản lòng trước gian nan thử thách.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc