inward là gì?
inward nghĩa là hướng vào bên trong nội tâm

Ví dụ với inward
He completed the task inward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào bên trong nội tâm.
A1He completed the task inward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào bên trong nội tâm.
B1The pattern was inward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hướng vào bên trong nội tâm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift inward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng vào bên trong nội tâm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với inward
- inward observed: được quan sát hướng vào bên trong nội tâm
- inward changes: thay đổi hướng vào bên trong nội tâm
Từ đồng nghĩa
- toward the inside: vào bên trong
Mẹo ghi nhớ
Cánh cửa mở inward vào bên trong đón gió mát thổi vào gian phòng khách.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi