eastward là gì?

/ˈiːstwəd/Trạng từ

eastward nghĩa là về hướng đông mặt trời mọc

Hình minh họa từ eastward - về hướng đông mặt trời mọc

Ví dụ với eastward

  • He completed the task eastward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng đông mặt trời mọc.

  • A1He completed the task eastward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng đông mặt trời mọc.

  • B1The pattern was eastward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát về hướng đông mặt trời mọc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift eastward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng đông mặt trời mọc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với eastward

  • eastward observed: được quan sát về hướng đông mặt trời mọc
  • eastward changes: thay đổi về hướng đông mặt trời mọc

Từ đồng nghĩa

  • toward the east: về hướng đông

Mẹo ghi nhớ

Đoàn thuyền giương buồm thẳng tiến eastward về hướng đông đón ánh mặt trời rạng rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →