atop là gì?
atop nghĩa là ở trên đỉnh chóp cao nhất

Ví dụ với atop
He completed the task atop.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên đỉnh chóp cao nhất.
A1He completed the task atop.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên đỉnh chóp cao nhất.
B1The pattern was atop observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở trên đỉnh chóp cao nhất trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift atop under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở trên đỉnh chóp cao nhất dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với atop
- atop observed: được quan sát ở trên đỉnh chóp cao nhất
- atop changes: thay đổi ở trên đỉnh chóp cao nhất
Từ đồng nghĩa
- on top of: trên đỉnh cao
Mẹo ghi nhớ
Ngọn hải đăng đứng sừng sững atop trên đỉnh mỏm đá ngắm biển đêm mênh mông.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi