atop là gì?

/əˈtɒp/Giới từ

atop nghĩa là ở trên đỉnh chóp cao nhất

Hình minh họa từ atop - ở trên đỉnh chóp cao nhất

Ví dụ với atop

  • He completed the task atop.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên đỉnh chóp cao nhất.

  • A1He completed the task atop.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên đỉnh chóp cao nhất.

  • B1The pattern was atop observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở trên đỉnh chóp cao nhất trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift atop under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở trên đỉnh chóp cao nhất dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với atop

  • atop observed: được quan sát ở trên đỉnh chóp cao nhất
  • atop changes: thay đổi ở trên đỉnh chóp cao nhất

Từ đồng nghĩa

  • on top of: trên đỉnh cao

Mẹo ghi nhớ

Ngọn hải đăng đứng sừng sững atop trên đỉnh mỏm đá ngắm biển đêm mênh mông.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →