downhill là gì?
downhill nghĩa là xuống dốc thoai thoải

Ví dụ với downhill
He completed the task downhill.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuống dốc thoai thoải.
A1He completed the task downhill.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuống dốc thoai thoải.
B1The pattern was downhill observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát xuống dốc thoai thoải trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift downhill under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuống dốc thoai thoải dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với downhill
- downhill observed: được quan sát xuống dốc thoai thoải
- downhill changes: thay đổi xuống dốc thoai thoải
Từ đồng nghĩa
- descending: xuống dốc
Mẹo ghi nhớ
Thả dốc downhill xe đạp lướt đi êm ái đón những làn gió mát rượi.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới