amongst là gì?

/əˈmʌŋst/Giới từ

amongst nghĩa là ở giữa nhiều người trong số

Hình minh họa từ amongst - ở giữa nhiều người trong số

Ví dụ với amongst

  • He completed the task amongst.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa nhiều người trong số.

  • A1He completed the task amongst.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa nhiều người trong số.

  • B1The pattern was amongst observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở giữa nhiều người trong số trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift amongst under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa nhiều người trong số dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với amongst

  • amongst observed: được quan sát ở giữa nhiều người trong số
  • amongst changes: thay đổi ở giữa nhiều người trong số

Từ đồng nghĩa

  • among in group: giữa đám đông

Mẹo ghi nhớ

Bông hoa dại nổi bật amongst giữa ngàn cánh cỏ xanh tươi mơn mởn.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →