amidst là gì?
amidst nghĩa là ở giữa lưng chừng vòng quanh

Ví dụ với amidst
He completed the task amidst.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa lưng chừng vòng quanh.
A1He completed the task amidst.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa lưng chừng vòng quanh.
B1The pattern was amidst observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở giữa lưng chừng vòng quanh trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift amidst under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa lưng chừng vòng quanh dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với amidst
- amidst observed: được quan sát ở giữa lưng chừng vòng quanh
- amidst changes: thay đổi ở giữa lưng chừng vòng quanh
Từ đồng nghĩa
- in the middle of: ở giữa lòng
Mẹo ghi nhớ
Ngôi nhà gỗ nép mình amidst giữa rừng thông bạt ngàn chim hót ríu rít.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- amongst ở giữa nhiều người trong số
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên