beneath là gì?

/bɪˈniːθ/Giới từ

beneath nghĩa là ở ngay bên dưới đáy phía dưới

Hình minh họa từ beneath - ở ngay bên dưới đáy phía dưới

Ví dụ với beneath

  • He completed the task beneath.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới đáy phía dưới.

  • A1He completed the task beneath.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới đáy phía dưới.

  • B1The pattern was beneath observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở ngay bên dưới đáy phía dưới trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift beneath under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngay bên dưới đáy phía dưới dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với beneath

  • beneath observed: được quan sát ở ngay bên dưới đáy phía dưới
  • beneath changes: thay đổi ở ngay bên dưới đáy phía dưới

Từ đồng nghĩa

  • under underneath: dưới đáy

Mẹo ghi nhớ

Kho báu chôn sâu beneath bên dưới tảng đá cổ kính rêu phong.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →