beyond là gì?
beyond nghĩa là vượt ra ngoài xa hơn nữa

Ví dụ với beyond
He completed the task beyond.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vượt ra ngoài xa hơn nữa.
A1He completed the task beyond.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vượt ra ngoài xa hơn nữa.
B1The pattern was beyond observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát vượt ra ngoài xa hơn nữa trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift beyond under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vượt ra ngoài xa hơn nữa dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với beyond
- beyond observed: được quan sát vượt ra ngoài xa hơn nữa
- beyond changes: thay đổi vượt ra ngoài xa hơn nữa
Từ đồng nghĩa
- further past: vượt xa hơn
Mẹo ghi nhớ
Ngôi làng nhỏ nằm beyond xa tít phía bên kia rặng núi xanh mờ.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- alongside sát bên cạnh song song cùng
- amidst ở giữa lưng chừng vòng quanh
- amongst ở giữa nhiều người trong số
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc