Send là gì?

/sɛnd/Động từ

Send nghĩa là Gửi đi

Hình minh họa từ Send - Gửi đi

Ví dụ với Send

  • Who do you want to send this letter to?

    Cậu muốn gửi lá thư này đến ai vậy?

  • A1Do not forget to send an email to confirm our dinner reservation.

    Đừng quên gửi một thư điện tử để xác nhận đặt chỗ ăn tối của chúng ta.

  • B1The logistics warehouse sends out thousands of delivery parcels each afternoon.

    Kho vận hậu cần gửi đi hàng nghìn kiện hàng giao nhận vào mỗi buổi chiều.

  • B2Encrypted communication servers send packets over decentralized relay nodes to thwart interception.

    Các máy chủ truyền thông mã hóa gửi các gói tin qua các nút chuyển tiếp phi tập trung để ngăn chặn việc đánh cắp dữ liệu.

Cụm từ thường đi với Send

  • send a message: gửi một tin nhắn
  • send an attachment: gửi một tệp đính kèm
  • send greetings: gửi lời chào thăm hỏi

Từ đồng nghĩa

  • transmit: truyền đi
  • dispatch: gửi đi, điều phối
  • forward: chuyển tiếp

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sen (Send) nở thơm ngát gửi tặng người thân nơi xa qua bưu điện.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →