Signature là gì?

/ˈsɪgnəʧər/Danh từ

Signature nghĩa là Chữ kí

Hình minh họa từ Signature - Chữ kí

Ví dụ với Signature

  • They need the boss’s signature to finish the contract.

    Họ cần chữ kí của vị sếp để hoàn tất hợp đồng

  • A1Please put your signature at the bottom of this registration form.

    Làm ơn hãy ký tên của bạn vào cuối tờ đơn đăng ký này.

  • B1Most commercial banking transactions now accept verified digital signatures.

    Hầu hết các giao dịch ngân hàng thương mại hiện nay đều chấp nhận chữ ký số đã được xác minh.

  • B2The chef's signature dish blends local tropical fruits with classical French culinary techniques.

    Món ăn mang dấu ấn thương hiệu của vị bếp trưởng kết hợp trái cây nhiệt đới địa phương với kỹ thuật ẩm thực Pháp cổ điển.

Cụm từ thường đi với Signature

  • digital signature: chữ ký số
  • signature dish: món ăn thương hiệu đặc trưng
  • put one's signature to a document: ký tên vào tài liệu

Từ đồng nghĩa

  • autograph: chữ ký kỷ niệm
  • endorsement: chữ ký xác nhận
  • mark: dấu ấn

Mẹo ghi nhớ

Xích nơ chưa (Signature) - ký tên xong thắt chiếc nơ xinh xắn lên tài liệu trao đối tác.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →