Editorial là gì?

/ˌedɪˈtɔːriəl/Danh từ

Editorial nghĩa là Bài xã luận, bài viết của ban biên tập

Hình minh họa từ Editorial - Bài xã luận, bài viết của ban biên tập

Ví dụ với Editorial

  • The newspaper published a bold editorial urging climate emission reductions.

    Tờ báo đã đăng một bài xã luận táo bạo thúc giục cắt giảm khí thải khí hậu

  • A1I read an interesting editorial about school lunches this morning.

    Sáng nay tôi đã đọc một bài xã luận thú vị về các bữa ăn học đường.

  • B1The chief editor wrote a passionate editorial defending press freedom.

    Tổng biên tập đã viết một bài xã luận đầy tâm huyết bảo vệ quyền tự do báo chí.

  • B2The publication’s editorial board synthesized consensus viewpoints regarding fiscal monetary reforms.

    Ban biên tập của ấn phẩm đã tổng hợp các quan điểm đồng thuận về các cải cách tiền tệ tài khóa.

Cụm từ thường đi với Editorial

  • guest editorial: bài xã luận của khách mời
  • editorial board: ban biên tập
  • write an editorial: viết bài xã luận

Từ đồng nghĩa

  • leading article: bài chủ bút
  • op-ed: bài bình luận

Mẹo ghi nhớ

Ê đi to rì ô (Editorial) - đi xem triển lãm to rồi về viết bài xã luận nhận định.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →