Editorial là gì?
Editorial nghĩa là Bài xã luận, bài viết của ban biên tập

Ví dụ với Editorial
The newspaper published a bold editorial urging climate emission reductions.
Tờ báo đã đăng một bài xã luận táo bạo thúc giục cắt giảm khí thải khí hậu
A1I read an interesting editorial about school lunches this morning.
Sáng nay tôi đã đọc một bài xã luận thú vị về các bữa ăn học đường.
B1The chief editor wrote a passionate editorial defending press freedom.
Tổng biên tập đã viết một bài xã luận đầy tâm huyết bảo vệ quyền tự do báo chí.
B2The publication’s editorial board synthesized consensus viewpoints regarding fiscal monetary reforms.
Ban biên tập của ấn phẩm đã tổng hợp các quan điểm đồng thuận về các cải cách tiền tệ tài khóa.
Cụm từ thường đi với Editorial
- guest editorial: bài xã luận của khách mời
- editorial board: ban biên tập
- write an editorial: viết bài xã luận
Từ đồng nghĩa
- leading article: bài chủ bút
- op-ed: bài bình luận
Mẹo ghi nhớ
Ê đi to rì ô (Editorial) - đi xem triển lãm to rồi về viết bài xã luận nhận định.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Columnist Người phụ trách chuyên mục báo, người viết chuyên mục
- Paparazzi Thợ săn ảnh người nổi tiếng
- Documentary Phim tài liệu
- Anchor Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính
- Circulation Số lượng phát hành (báo, tạp chí)
- Correspondent Phóng viên thường trú, thông tín viên
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại
- Telecommunication Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa
- Ringtone Nhạc chuông điện thoại
- Touchscreen Màn hình cảm ứng