Touchscreen là gì?

/ˈtʌtʃskriːn/Danh từ

Touchscreen nghĩa là Màn hình cảm ứng

Hình minh họa từ Touchscreen - Màn hình cảm ứng

Ví dụ với Touchscreen

  • Modern smartphone displays feature capacitive touchscreens that register instant fingertip gestures.

    Màn hình điện thoại thông minh hiện đại có màn hình cảm ứng điện dung ghi nhận các cử chỉ đầu ngón tay tức thì

  • A1Swipe your finger across the touchscreen to unlock the phone.

    Vuốt ngón tay của bạn qua màn hình cảm ứng để mở khóa điện thoại.

  • B1Interactive touchscreen kiosks at train stations allow passengers to check arrival timetables effortlessly.

    Các ki-ốt màn hình cảm ứng tương tác tại các ga xe lửa cho phép hành khách kiểm tra lịch trình đến một cách dễ dàng.

  • B2Oleophobic coatings deposited atop scratch-resistant Gorilla Glass touchscreens resist persistent fingerprint smudges.

    Lớp phủ kỵ dầu được phủ trên màn hình cảm ứng kính cường lực Gorilla Glass chống trầy xước giúp chống lại các vết bẩn vân tay dai dẳng.

Cụm từ thường đi với Touchscreen

  • capacitive touchscreen: màn hình cảm ứng điện dung
  • touchscreen interface: giao diện màn hình cảm ứng
  • responsive touchscreen: màn hình cảm ứng nhanh nhạy

Từ đồng nghĩa

  • tactile display: màn hình xúc giác

Từ trái nghĩa

  • physical keypad: bàn phím vật lý

Mẹo ghi nhớ

Tát sờ rin (Touchscreen) - chạm ngón tay (touch) lên màn hình (screen) để thao tác gọi điện.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →