Touchscreen là gì?
Touchscreen nghĩa là Màn hình cảm ứng

Ví dụ với Touchscreen
Modern smartphone displays feature capacitive touchscreens that register instant fingertip gestures.
Màn hình điện thoại thông minh hiện đại có màn hình cảm ứng điện dung ghi nhận các cử chỉ đầu ngón tay tức thì
A1Swipe your finger across the touchscreen to unlock the phone.
Vuốt ngón tay của bạn qua màn hình cảm ứng để mở khóa điện thoại.
B1Interactive touchscreen kiosks at train stations allow passengers to check arrival timetables effortlessly.
Các ki-ốt màn hình cảm ứng tương tác tại các ga xe lửa cho phép hành khách kiểm tra lịch trình đến một cách dễ dàng.
B2Oleophobic coatings deposited atop scratch-resistant Gorilla Glass touchscreens resist persistent fingerprint smudges.
Lớp phủ kỵ dầu được phủ trên màn hình cảm ứng kính cường lực Gorilla Glass chống trầy xước giúp chống lại các vết bẩn vân tay dai dẳng.
Cụm từ thường đi với Touchscreen
- capacitive touchscreen: màn hình cảm ứng điện dung
- touchscreen interface: giao diện màn hình cảm ứng
- responsive touchscreen: màn hình cảm ứng nhanh nhạy
Từ đồng nghĩa
- tactile display: màn hình xúc giác
Từ trái nghĩa
- physical keypad: bàn phím vật lý
Mẹo ghi nhớ
Tát sờ rin (Touchscreen) - chạm ngón tay (touch) lên màn hình (screen) để thao tác gọi điện.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín
- censorship sự kiểm duyệt nội dung xuất bản
- dispatch bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường
- newscaster phát thanh viên truyền hình bản tin
- newsprint giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ
- newsreel phim tài liệu thời sự ngắn
- obituary bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất
- op-ed chuyên mục bài bình luận của chuyên gia
- periodical ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san
- photojournalism nghề phóng viên ảnh báo chí
- publicity sự công khai tuyên truyền quảng bá