censorship là gì?

/ˈsensəʃɪp/Danh từ

censorship nghĩa là sự kiểm duyệt nội dung xuất bản

Hình minh họa từ censorship - sự kiểm duyệt nội dung xuất bản

Ví dụ với censorship

  • We can see a censorship here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kiểm duyệt nội dung xuất bản ở đây.

  • A1We can see a censorship here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kiểm duyệt nội dung xuất bản ở đây.

  • B1Understanding the role of censorship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự kiểm duyệt nội dung xuất bản là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how censorship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự kiểm duyệt nội dung xuất bản ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với censorship

  • common censorship: sự kiểm duyệt nội dung xuất bản phổ biến
  • essential censorship: sự kiểm duyệt nội dung xuất bản thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • content review: kiểm duyệt báo chí

Mẹo ghi nhớ

Công tác kiểm duyệt censorship bảo đảm các ấn phẩm báo chí tuân thủ pháp luật và đạo đức xã hội.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →