publicity là gì?

/pʌbˈlɪsəti/Danh từ

publicity nghĩa là sự công khai tuyên truyền quảng bá

Hình minh họa từ publicity - sự công khai tuyên truyền quảng bá

Ví dụ với publicity

  • We can see a publicity here.

    Chúng ta có thể thấy một sự công khai tuyên truyền quảng bá ở đây.

  • A1We can see a publicity here.

    Chúng ta có thể thấy một sự công khai tuyên truyền quảng bá ở đây.

  • B1Understanding the role of publicity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự công khai tuyên truyền quảng bá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how publicity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự công khai tuyên truyền quảng bá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với publicity

  • common publicity: sự công khai tuyên truyền quảng bá phổ biến
  • essential publicity: sự công khai tuyên truyền quảng bá thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • media attention: sự chú ý dư luận

Mẹo ghi nhớ

Chiến dịch quảng bá publicity rầm rộ thu hút sự quan tâm theo dõi của đông đảo công chúng.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →