journalism là gì?

/ˈdʒɜːnəlɪzəm/Danh từ

journalism nghĩa là nghề làm báo truyền thông tin tức

Hình minh họa từ journalism - nghề làm báo truyền thông tin tức

Ví dụ với journalism

  • We can see a journalism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghề làm báo truyền thông tin tức ở đây.

  • A1We can see a journalism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghề làm báo truyền thông tin tức ở đây.

  • B1Understanding the role of journalism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghề làm báo truyền thông tin tức là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how journalism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghề làm báo truyền thông tin tức ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với journalism

  • common journalism: nghề làm báo truyền thông tin tức phổ biến
  • essential journalism: nghề làm báo truyền thông tin tức thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • news reporting field: nghề báo

Mẹo ghi nhớ

Nghề làm báo journalism chân chính luôn tôn trọng sự thật và phụng sự lợi ích của cộng đồng.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →